Hiển thị các bài đăng có nhãn học tiếng anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn học tiếng anh. Hiển thị tất cả bài đăng

Câu thông dụng trong tiếng anh

♠ Posted by Unknown in ,
1.Keep up your courage!
Cứ can đảm lên!

2.Danger zone – keep out!
Khu vực nguy hiểm – tránh xa ra!

3.I keep away from him when he’s moody.
Tôi tránh xa anh ta mỗi khi anh ta nổi cáu.

4. Keep the noise down! You’ll disturb the neighbors.
Đừng làm ồn nữa! Các bạn làm phiền hàng xóm đấy.

5. I can’t keep up with you.
Tôi không thể theo kịp anh.

6. We were kept out of the club because we were too young.
Chúng tô đã ko đc phép vào club bởi vì chúng tôi còn quá trẻ

7. Keep to the right, please.
Xin đi bên phải.

8. She kept him in because he had a high temperature.
Cô ấy không cho anh ta ra ngoài vì anh ta sốt cao

9. Keep off the grass!
Cấm đi trên cỏ!

10. Keep on talking, I ‘m listening.
Bạn cứ nói tiếp đi, tôi đang lắng nghe đây.



HỌC TIẾNG ANH QUA TÌNH HUỐNG

♠ Posted by Unknown in ,
 Chào các bạn! Hôm nay Lila sẽ cùng các bạn học tiếng anh qua tình huống nhé. Chúng ta bắt đầu học thôi nào!

[ About your name and age ]
A: Good afternoon. Sit down, please
Xin chào. Mời ngồi
B: Thank you
Cám ơn ông
A: May I have your name?
Xin cho tôi biết tên của bạn nhé?
B: Quyen La
Tên tôi là Quyen La
A: Do you have an English name?
Bạn có tên tiếng Anh không?
B: Yes, sir. It’s Lila. It was given by my English professor when I was at the university
Có, thưa ngài. Tên tiếng Anh của tôi là Lila. Vị giáo sư người Anh của tôi đã đặt như vậy khi tôi đang còn học đại học
A: How do you like your name?
Bạn thích cái tên đó như thế nào?
B: I like it very much. My name has become part of me. I don’t want to change it
Tôi thật sự rất thích cái tên đó. Nó đã trở thành 1 phần của đời tôi. Tôi không muốn thay đổi nó
A: Do you have a pen name?
Bạn có bút danh không?
B: Yes, my pen name is Lila Koy
Có chứ, bút danh của tôi là Lila Koy
A: Could you tell me how old are you?
Vui lòng cho tôi biết bạn bao nhiêu tuổi nhé?
B: I’m twenty – one years old
Vâng, tôi 21 tuổi
1/ What’s a cold day, isn’t it?
Hôm nay là 1 ngày lạnh phải không?
A: Yes, it is extremely cold, but the sun is shining and the snow looks lovely. It’s good day for a nice long walk with warm clothes on
Dạ phải, trời cực kì lạnh, nhưng mặt trời chiếu sáng và tuyết rất đẹp. Hôm nay mà mặc quần áo ấm đi dạo thì thật tuyệt.
2/ Did you have a hard time finding the building?
Bạn tìm tòa nhà của chúng tôi khó không?
A: Oh, no, not at all. The receptionist who scheduled my appointment was terrific. He gave me very precise direction and I have no trouble finding the building
Ồ, không, không khó chút nào. Nhân viên lễ tân đã sắp xếp cuộc hẹn của tôi thật tuyệt. Anh ấy đã chỉ đường cho tôi rất chính xác nên tôi không gặp khó khăn gì khi tìm ngôi nhà này
3/ How do you like living in your place?
Bạn thấy sống ở chỗ bạn thế nào?
A: Oh, it is a wonderful place. I grew up in a very crowded city where everything seems to be concrete. Now I enjoy a place in the country where I can have a pet and a splendid flower garden. My place is modest in size and easy to maintain giving me more time to enjoy gardening in the summer and needlework in the colder seasons
Ồ, đó là 1 noi tuyệt vời. Tôi đã lớn lên ở 1 thành phố rất đông đúc. Nơi đó mọi thứ dường như rất thực tế. Bây giờ tôi rất thích 1 nơi ở miền quê. Ở đó tôi có thể nuôi thú cưng và 1 vườn hoa thật đẹp. Chỗ tôi ở có diện tích khiêm tốn và dễ chăm sóc nên tôi có thời gian hơn để thưởng thức thú làm vườn vào mùa hè và may vá vào mùa lạnh
4/ Would you like something to drink?
Anh có muốn uống gì không?
A: Coffee, thank you

Cà phê, cám ơn

NHỮNG CỤM TỪ TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP TRONG GIAO TIẾP

Chào các bạn! Hôm nay Lila sẽ cùng học với các bạn về những cụm từ hay sử dụng trong giao tiếp tiếng anh! Cùng viết lại và học nào!


Apply for a job/ a place at university:                                 xin việc/ xin học đại học

Belive in something:                                                             tin (vào) điều gì

Belong to someone:                                                               thuộc về ai

Care about someone/ something:                                         quan tâm đến ai/ cái gì

Take care of someone/ something:                                      chăm sóc ai/ trông coi cái gì

Collide with someone/ something:                                        va chạm, đụng phải ai/ cái gì

Complain (to someone):                                                        phàn nàn về điều gì 

Complain about someone/ something:                                 phàn nàn, than phiền về điều gì

Concentrate on something:                                                 tập trung vào điều gì

Consist of something:                                                          gồm/ bao gồm cái gì

Crash/ drive/ bump/ run into someone/ something:           (lái xe) đâm sầm vào ai/ cái gì

Depend on someone/ something:                                         lệ thuộc, tùy thuộc vào ai/ cái gì

Die of:                                                                                   chết vì …

Dream about:                                                                        mơ về, mơ thấy, mơ đến

Dream of being something/ doing something:                    mơ, tưởng tượng trở thành cái gì/ làm gì

Happen to someone/ something:                                          xảy đến với ai/ cái gì

Hear about something:                                                         nghe nói về điều gì

Hear of someone/ something:                                               nghe về, biết về ai/ cái gì

Hear from someone:                                                             được tin ai