Những cụm từ tiếng anh hay gặp

Chào các bạn, đã lâu Lila không viết bài học tiếng anh cùng các bạn cũng bởi vì Lila bận một số công việc nên không có đủ thời gian. Hôm nay chúng ta lại tiếp tục học để nâng cao kỹ năng nhé!



A lucky break!                                      Ăn may nha

On a lucky run                                       Đang gặp may

You can't win them all                            Được cái này thì mất cái kia

Win some, lose some                             Được cái này thì mất cái kia

You're our of luck                                  Hết vận may rồi

As things stand../ as we stand               Căn cứ vào thực tế thì

Time heals all                                        Thời gian sẽ chữa lành tất cả

Time stops for no man                           Thời gian không chờ đợi ai cả

Time will tell                                           Thời gian sẽ trả lời

Time and time again                               Lặp đi lặp lại

Round the clock 24/7                             Làm việc 24/7


Sưu tầm: Chụp ảnh cưới đẹp ở Hà nội, chụp ảnh cưới Hà nội, chụp ảnh cưới rẻ và đẹp ở hà nội,




Những câu nói chúc mừng trong tiếng anh

Trong cuộc sống kể cả bản thân mình và các bạn, ai cũng có những nỗi buồn sâu lặng và những niềm vui khôn siết. Những nỗi buồn sẽ được chia sẻ còn niềm vui sẽ được chung vui. Để bày tỏ niềm vui cùng bạn bè mình, hôm nay Lila và các bạn sẽ cùng học những mẫu câu nói chúc mừng khi ai đó đạt được thành công hay có những niềm vui nhé!



1. Congratulations to our winner!                            Chúc mứng thành công của chúng ta.

2. Congratulations! I knew you would make it        Chúc mừng nhé. Tôi biết bạn làm được mà.

3. Congratulations! You really deserve it                Chúc mừng nhé! Bạn rất xứng đáng với điều đó.

4. Let me congratulate you on your new job.           Để tôi chúc mừng bạn vì công việc mới nhé.

5. May I congratule you again on your excellent performance       Tôi có thể chúc mừng bạn lần nữa vì màn trình diễn tuyệ vời đó không?

6. Congratulations on your wedding/ enggagement/ gradution/ promotion/ new house/ new baby/ new car. 
Chúc mừng bạn vì đám cưới/ đính hôn/ tốt nghiệp/ thăng chức/ nhà mới/ em bé mới/ xe mới.






Mùa hè vui cùng English

Ao ước được đi biển một lần mà chưa được đi! Có ai muốn đi biển trong mùa hè này cùng Lila không? Cùng học từ vựng nào!




NHỮNG CỤM TỪ TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP TRONG GIAO TIẾP

Chào các bạn! Hôm nay Lila sẽ cùng học với các bạn về những cụm từ hay sử dụng trong giao tiếp tiếng anh! Cùng viết lại và học nào!


Apply for a job/ a place at university:                                 xin việc/ xin học đại học

Belive in something:                                                             tin (vào) điều gì

Belong to someone:                                                               thuộc về ai

Care about someone/ something:                                         quan tâm đến ai/ cái gì

Take care of someone/ something:                                      chăm sóc ai/ trông coi cái gì

Collide with someone/ something:                                        va chạm, đụng phải ai/ cái gì

Complain (to someone):                                                        phàn nàn về điều gì 

Complain about someone/ something:                                 phàn nàn, than phiền về điều gì

Concentrate on something:                                                 tập trung vào điều gì

Consist of something:                                                          gồm/ bao gồm cái gì

Crash/ drive/ bump/ run into someone/ something:           (lái xe) đâm sầm vào ai/ cái gì

Depend on someone/ something:                                         lệ thuộc, tùy thuộc vào ai/ cái gì

Die of:                                                                                   chết vì …

Dream about:                                                                        mơ về, mơ thấy, mơ đến

Dream of being something/ doing something:                    mơ, tưởng tượng trở thành cái gì/ làm gì

Happen to someone/ something:                                          xảy đến với ai/ cái gì

Hear about something:                                                         nghe nói về điều gì

Hear of someone/ something:                                               nghe về, biết về ai/ cái gì

Hear from someone:                                                             được tin ai




Các cách nói lời xin lỗi trong tiếng Anh

Chào các bạn! Trong cuộc sống, mỗi chúng ta không ai là không mắc phải sai lầm đúng không ạ? Để sửa sai đi đôi với việc làm lại là những lời xin lỗi.
Trong tiếng anh có rất nhiều cách khác nhau để nói xin lỗi. Vì vậy, hôm nay các bạn hãy cùng Lila học nha!



• I do apologize for...                               - Tôi xin lỗi vì... (nhấn mạnh)

I must apologize for...                            - Tôi phải xin lỗi vì...

I apologize for...                                     - Tôi xin lỗi vì...

I'd like to apologize for...                       - Tôi thành thật xin lỗi vì...

I am so sorry for...                                  - Tôi xin lỗi vì ... (thân mật)

I shouldn't have...                                     - Tôi đáng lẽ ra nên/đáng lẽ ra phải ...

It's all my fault.                                         - Đó đều là lỗi của tôi.

I'm ashamed of...                                      - Tôi thấy xấu hổ vì...

Please, forgive me for...                           - Làm ơn tha lỗi cho tôi vì...

Excuse me for ...                                        - Lượng thứ cho tôi vì...

I'm terribly sorry for...                               - Tôi rất lấy làm tiếc vì...

Pardon me for this...                                  - Tha lỗi cho cho tôi vì

Please, forgive me for my....                      - Làm ơn tha thứ cho tôi vì .... của tôi

Please, accept my apologies for...              - Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi của tôi vì...



Câu hỏi thông dụng trong tiếng anh



1. Are you going to attend their wedding?                    Bạn sẽ dự đám cưới của họ không? 

2. Are you going to help her?                                         Bạn sẽ giúp cô ta không? 

3. Are you going to take a plane or train?                    Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa? 

4. Are you here alone?Are you hungry?                       Bạn ở đây một mình hả?  Bạn có đói không? 

5. Are you married?                                                        Bạn có gia đình không? 

6. Are you okay?                                                              Bạn có ổn không? 

7. Are you ready?                                                             Bạn sẵn sàng chưa?

8. Are you sick?                                                                Bạn ốm hả?  

9. Are you sure?                                                                Bạn có chắc không?  

10. Are you waiting for someone?                                  Bạn đang chờ ai đó hả?  

11. Are you working today?                                            Hôm nay bạn có làm việc không?  

12. Are you working Tomorrow?                                    Ngày mai bạn có làm việc không?  

13. Are your children with you?                                      Con của bạn có đi với bạn không?  

14. At what time did it happen?                                      Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?  

15. At 3 o'clock in the afternoon.                                     Lúc 3 giờ chiều. 



Sưu tầm: Chụp ảnh cưới Hà Nội, Chụp ảnh cưới rẻ và đẹp ở Hà Nội, chụp ảnh cưới đẹp ở Hà nội, Chụp ảnh cưới ở đâu đẹp

Can You ?

Trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong tất cả mọi việc, rất nhiều tình huống các bạn cần phải nhờ tới sự trợ giúp của bạn bè hoặc đồng nghiệp trong cơ quan đặc biệt cơ quan của bạn lại có những a chàng Tây nữa. Vậy, những câu nói nào sẽ giúp bạn nhờ được người khác giúp đỡ mà vẫn thể hiện được độ lịch thiệp của mình đây? Hãy cùng Lila học ngay nha!

1. Can you carry this for me?                          Bạn có thể mang giúp tôi cái này được không?

2. Can you do me a favor?                                Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

3. Can you fix this?                                            Bạn có thể sửa cái này không?

4. Can you give me an example ?                     Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?

5. Can you help me?                                          Bạn có thể giúp tôi được không?

6. Can you hold this for me?                             Bạn có thể giữ giùm tôi cái này được không?

7. Can you please say that again?                     Bạn có thể nói lại điều đó được không?

8. Can you recommnend a good restaurant?   Bạn có thể gợi ý nhà hàng nào ngon không?

9. Can you repeat that please?                           Bạn có thể lặp lại điều đó được không?

10. Can you show me?                                        Bạn có thể chỉ cho thôi không?

11. Can you speak louder please?                      Bạn có thể nói lớn hơn được không?

12. Can you swim?                                              Bạn biết bơi không?

13. Can you translate this for me?                     Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?

14. Can you spell that for me?                            Bạn có thể đánh vần nó giúp tôi được không?

15. Certainly!                                                       Dĩ nhiên!

Xem thêm: Chụp ảnh cưới ở đâu đẹp, chụp ảnh cưới Hà Nội, Chụp ảnh cưới đẹp ở Hà Nội

Lila chúc các bạn ngày mới vui vẻ, tràn đầy năng lượng cho một ngày làm việc nhé!

Chụp ảnh cưới rẻ và đẹp ở Hà Nội sưu tầm